Poll without page-refresh
Article on other languages:
2006 (số La Mã : MMVI ) là một năm thường bắt đầu vào chủ nhật trong lịch Gregory . Nó cùng lúc với những năm 5766–5767 trong lịch Do Thái , 5107–5108 (Pārthiva và Vyaya) trong lịch Ấn Độ giáo , 1426–1427 trong lịch Hồi giáo , 1384–1385 trong lịch Ba Tư , 4702–4703 (Bính Tuất ) trong lịch Trung Quốc , 2549 trong âm lịch Thái , và 2759 a.u.c.
Nó được chỉ định là:
Sự kiện
Tháng 11
Tháng 12
Sinh
Mất
Tháng 1
1 tháng 1 – Harry Magdoff , nhà kinh tế học Mỹ (sinh 1913 )
4 tháng 1 – Irving Layton , thi sĩ Canada, tác giả (sinh 1912 )
4 tháng 1 – Jacques Charby , diễn viên Pháp (sinh 1920 )
5 tháng 1 – Lord Merlyn Rees , chính trị gia Anh (sinh 1920 )
7 tháng 1 – Gabor Zavadszky , cầu thủ bóng đá Hungary (sinh 1974 )
7 tháng 1 – Urano Teixeira da Matta Bacellar , tướng Brasil (sinh 1948 )
8 tháng 1 – Tony Banks , chính trị gia Anh (sinh 1943 )
8 tháng 1 – Manfred Bofinger , nghệ sĩ tạo hình Đức, họa sĩ biếm họa (sinh 1941 )
8 tháng 1 – Elson Becerra , cầu thủ bóng đá (sinh 1978 )
9 tháng 1 – Andy Caldecott , người đua mô tô Úc (sinh 1964 )
9 tháng 1 – Mimmo Rotella , nghệ nhân Ý (sinh 1918 )
11 tháng 1 – Eric Namesnik , vận động viên bơi lội Mỹ (sinh 1970 )
12 tháng 1 – Brendan Cauldwell , diễn viên Ireland (sinh 1922 )
12 tháng 1 – Günther Landgraf , nhà vật lý học Đức (sinh 1928 )
12 tháng 1 – Udo Thomer , diễn viên Đức (sinh 1945 )
12 tháng 1 – Meinrad Schütter , nhà soạn nhạc Thụy Sĩ (sinh 1910 )
14 tháng 1 – Shelley Winters , nữ diễn viên Mỹ, Giải Oscar (sinh 1920 )
14 tháng 1 – Jacques Faizant , họa sĩ biếm họa Pháp (sinh 1918 )
14 tháng 1 – Henri Colpi , đạo diễn Thụy Sĩ (sinh 1921 )
14 tháng 1 – Rolf von der Laage , nhà báo Đức (sinh 1932 )
18 tháng 1 – Jan Twardowski , nhà thơ trữ tình Ba Lan (sinh 1915 )
19 tháng 1 – Franz Seitz , đạo diễn phim Đức, nhà sản xuất, tác giả kịch bản (sinh 1921 )
19 tháng 1 – Wilson Pickett , ca sĩ nhạc soul Mỹ (sinh 1941 )
20 tháng 1 – Pio Taofinu'u , Hồng Y Giáo Chủ (sinh 1923 )
20 tháng 1 – Anthony Franciosa , diễn viên Mỹ (sinh 1928 )
21 tháng 1 – Ibrahim Rugova , tổng thống của Kosovo (sinh 1944 )
21 tháng 1 – Karlheinz Liefers , đạo diễn phim Đức (sinh 1941 )
22 tháng 1 – Gerhard Funke , triết gia Đức (sinh 1914 )
22 tháng 1 – Thomas Christian David , nhà soạn nhạc Áo (sinh 1925 )
23 tháng 1 – Josef-Severin Ahlmann , nhà phát minh Đức, doanh nhân (sinh 1924 )
24 tháng 1 – Chris Penn , diễn viên Mỹ (sinh 1965 )
24 tháng 1 – Nicholas Shackleton , nhà khoa học Anh (sinh 1937 )
27 tháng 1 – Johannes Rau , chính trị gia Đức, tổng thống Cộng hòa Liên bang Đức 1999–2004 (sinh 1931 )
29 tháng 1 – Nam June Paik , nghệ nhân Hàn Quốc (sinh 1932 )
30 tháng 1 – Wendy Wasserstein , nữ soạn kịch Mỹ (sinh 1950 )
30 tháng 1 – Feng Xiliang , nhà báo Trung Hoa (sinh 1920 )
30 tháng 1 – Otto Lang , nhà sản xuất phim Mỹ (sinh 1908 )
31 tháng 1 – Moira Shearer , nữ diễn viên Anh, nữ nghệ sĩ múa (sinh 1926 )
Tháng 2
1 tháng 2 – Jean-Philippe Maitre , chính trị gia Thụy Sĩ (sinh 1949 )
1 tháng 2 – Otto Wiesner , nhà văn Đức (sinh 1910 )
3 tháng 2 – Romano Mussolini , nhạc sĩ jazz Ý, họa sĩ (sinh 1927 )
3 tháng 2 – Tilo Medek , nhà soạn nhạc Đức (sinh 1940 )
3 tháng 2 – Reinhart Koselleck , nhà sử học Đức (sinh 1923 )
3 tháng 2 – Al Lewis , diễn viên Mỹ (sinh 1910 )
4 tháng 2 – Marquard Bohm , diễn viên Đức (sinh 1941 )
4 tháng 2 – Betty Friedan , nhà văn nữ Mỹ (sinh 1921 )
4 tháng 2 – Ulrich Klöti , nhà chính trị học Thụy Sĩ (sinh 1943 )
4 tháng 2 – Hellmut Kalbitzer , chính trị gia Đức (sinh 1913 )
6 tháng 2 – Karin Struck , nhà văn nữ Đức (sinh 1947 )
8 tháng 2 – Akira Ifukube , nhạc sĩ Nhật Bản (sinh 1914 )
8 tháng 2 – Larry Black , vận động viên điền kinh Mỹ (sinh 1951 )
9 tháng 2 – Freddie Laker , doanh nhân Anh (sinh 1922 )
9 tháng 2 – Ron Greenwood , huấn luyện viên bóng đá Anh (sinh 1921 )
9 tháng 2 – Ibolya Csák , nữ vận động viên điền kinh Hungary (sinh 1915 )
10 tháng 2 – Phil Brown , diễn viên Mỹ (sinh 1916 )
10 tháng 2 – Dionis Bubani , nhà văn Albania (sinh 1926 )
11 tháng 2 – Ken Fletcher , vận động viên quần vợt Úc (sinh 1940 )
11 tháng 2 – Peter Benchley , tác giả Mỹ (sinh 1940 )
12 tháng 2 – Otto Paetz , họa sĩ Đức, nghệ sĩ tạo hình (sinh 1914 )
12 tháng 2 – Rudi Geil , chính trị gia Đức (sinh 1937 )
12 tháng 2 – Wolfgang Mittmann , tác giả Đức (sinh 1939 )
13 tháng 2 – Charles Ortega , họa sĩ Pháp (sinh 1925 )
13 tháng 2 – Andreas Katsulas , diễn viên Mỹ (sinh 1946 )
15 tháng 2 – Andrei Petrow , nhà soạn nhạc Nga (sinh 1930 )
17 tháng 2 – Jorge Pinto Mendonça , cầu thủ bóng đá Brasil (sinh 1954 )
17 tháng 2 – William Cowsill , nam ca sĩ Mỹ (sinh 1948 )
18 tháng 2 – Richard Bright , diễn viên Mỹ (sinh 1937 )
18 tháng 2 – Hans Heinz Hahnl , nhà văn Áo (sinh 1923 )
19 tháng 2 – Otto Kery , đạo diễn phim Áo, diễn viên (sinh 1923 )
20 tháng 2 – Luca Coscioni , chính trị gia Ý (sinh 1967 )
21 tháng 2 – Paul Casimir Marcinkus , tổng giám mục Mỹ (sinh 1922 )
21 tháng 2 – Gennadi Ajgi , nhà văn Nga (sinh 1934 )
22 tháng 2 – Angelica Adelstein-Rozeanu , nữ vận động viên thể thao Romania (sinh 1921 )
22 tháng 2 – Hilde Domin , nhà văn nữ Đức (sinh 1909 )
23 tháng 2 – Telmo Zarraonandia , (Zarra), cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha (sinh 1921 )
23 tháng 2 – Frederick Busch , nhà văn Mỹ (sinh 1941 )
23 tháng 2 – Benno Besson , diễn viên Thụy Sĩ, đạo diễn phim (sinh 1922 )
24 tháng 2 – Don Knotts , diễn viên Mỹ (sinh 1924 )
25 tháng 2 – Darren McGavin , diễn viên Mỹ (sinh 1922 )
25 tháng 2 – Robert Royston Amos Coombs , nhà nghiên cứu miễn dịch Anh (sinh 1921 )
27 tháng 2 – Octavia E. Butler , nhà văn nữ Mỹ (sinh 1947 )
27 tháng 2 – Ferenc Bene , cầu thủ bóng đá Hungary (sinh 1944 )
28 tháng 2 – Arno Wallaard , tay đua xe đạp Hà Lan (sinh 1979 )
28 tháng 2 – Owen Chamberlain , nhà vật lý học Mỹ (sinh 1920 )
Tháng 3
1 tháng 3 – Jack Wild , diễn viên Anh (sinh 1952 )
1 tháng 3 – Peter Osgood , cầu thủ bóng đá Anh (sinh 1947 )
2 tháng 3 – Leopold Gratz , chính trị gia Áo (sinh 1929 )
6 tháng 3 – Dana Reeve , nữ diễn viên Mỹ (sinh 1961 )
10 tháng 3 – Anna Moffo , nữ ca sĩ opera Mỹ (sinh 1932 )
11 tháng 3 – Slobodan Milošević , chính trị gia (sinh 1941 )
14 tháng 3 – Eugen Oker , nhà văn Đức (sinh 1919 )
17 tháng 3 – Ray Meyer , huấn luyện viên bóng rổ Mỹ (sinh 1913 )
21 tháng 3 – Bernard Lacoste , nhà thiết kế y phục thời trang Pháp (sinh 1931 )
25 tháng 3 – Tom Toelle , đạo diễn phim Đức (sinh 1931 )
27 tháng 3 – Paul Dana , đua xe Mỹ (sinh 1975 )
27 tháng 3 – Stanisław Lem , nhà văn khoa học giả tưởng Ba Lan (sinh 1921 )
28 tháng 3 – Wilfried Baasner , diễn viên Đức (sinh 1940 )
Tháng 4
1 tháng 4 - Trịnh Công Sơn , nhạc sĩ Việt Nam (sinh 1939 )
12 tháng 4 – William Sloane Coffin , nhà thần học Mỹ (sinh 1924 )
12 tháng 4 – Christiane Maybach , nữ diễn viên Đức (sinh 1932 )
15 tháng 4 – Schnuckenack Reinhardt , nhà soạn nhạc (sinh 1921 )
20 tháng 4 – Albert Scott Crossfield , phi công lái máy bay thử nghiệm Mỹ (sinh 1921 )
20 tháng 4 – Maurice de Gandillac , triết gia Pháp (sinh 1906 )
20 tháng 4 – Wolfgang Unzicker , người đánh cờ Đức (sinh 1925 )
27 tháng 4 – Branko Sbutega , linh mục Công giáo (sinh 1952 )
29 tháng 4 – John Kenneth Galbraith , nhà kinh tế học, tác giả, nhà ngoại giao (sinh 1908 )
30 tháng 4 – Corinne Rey-Bellet , nữ vận động viên chạy ski Thụy Sĩ (sinh 1972 )
25 tháng 4 – Ho Viet Trung , triết gia Viet Nam (sinh 1985 )
Tháng 5
3 tháng 5 – Karel Appel , họa sĩ Hà Lan (sinh 1921 )
3 tháng 5 – Wolfgang Schwenke , nhà động vật học Đức, nhà lâm học (sinh 1921 )
5 tháng 5 – Franz-Josef Steffens , diễn viên Đức (sinh 1924 )
14 tháng 5 – Stanley Kunitz , nhà thơ trữ tình Mỹ (sinh 1905 )
14 tháng 5 – Günther Nenning , nhà báo Áo, tác giả (sinh 1921 )
15 tháng 5 – Eberhard Esche , diễn viên Đức (sinh 1933 )
15 tháng 5 – Klaus Dahlen , diễn viên Đức (sinh 1938 )
17 tháng 5 – Eva-Maria Bauer , nữ diễn viên Đức (sinh 1923 )
22 tháng 5 – Balduin Baas , diễn viên Đức (sinh 1922 )
22 tháng 5 - Lee Jong-wook , người Hàn Quốc , Tổng giám đốc Tổ chức Y tế thế giới (sinh năm 1945 )
23 tháng 5 – Kazimierz Górski , cầu thủ bóng đá Ba Lan, huấn luyện viên (sinh 1921 )
25 tháng 5 – Otto Matthäus Zykan , nhà soạn nhạc Áo (sinh 1935 )
Tháng 6
8 tháng 6 – Mykola Kolessa , nhà soạn nhạc, người điều khiển dàn nhạc (sinh 1903 )
9 tháng 6 – Drafi Deutscher , nhà sản xuất, nhà soạn nhạc Đức (sinh 1946 )
10 tháng 6 – Hubertus Czernin , nhà báo Áo, nhà xuất bản (sinh 1956 )
12 tháng 6 – György Ligeti , nhà soạn nhạc (sinh 1923 )
14 tháng 6 – Jean Roba , họa sĩ vẽ tranh cho truyện comic Bỉ (sinh 1930 )
18 tháng 6 – Markus Zimmer , nhạc sĩ Đức, nam ca sĩ (sinh 1964 )
30 tháng 6 – Robert Gernhardt , họa sĩ Đức, nhà thơ trữ tình (sinh 1937 )
Tháng 7
1 tháng 7 – Ryūtarō Hashimoto , thủ tướng Nhật Bản (sinh 1937 )
7 tháng 7 – Syd Barrett , nhạc sĩ nhạc pop Anh (Pink Floyd]])(sinh 1946 )
8 tháng 7 – June Allyson , nữ diễn viên Mỹ (sinh 1917 )
10 tháng 7 - Shamil Basayev , thủ lĩnh quân chống đối chính phủ Chechnya (sinh năm 1965 )
10 tháng 7 – Fred Wander , nhà văn Áo (sinh 1917 )
17 tháng 7 – Elfriede Kuzmany , nữ diễn viên Áo (sinh 1915 )
20 tháng 7 – Charles Bettelheim , nhà kinh tế học Pháp (sinh 1913 )
20 tháng 7 – Philipp von Bismarck , chính trị gia Đức
21 tháng 7 - Ta Mok , thủ lĩnh quân đội Khơme Đỏ (sinh năm 1926 )
21 tháng 7 – Makoto Iwamatsu , diễn viên Nhật Bản (sinh 1933 )
25 tháng 7 – Karin Hübner , nữ diễn viên Đức (sinh 1936 )
26 tháng 7 – Vojtech Zamarovský , nhà sử học Slovakia, nhà văn, dịch giả (sinh 1919 )
27 tháng 7 – Elisabeth Volkmann , nữ diễn viên Đức (sinh 1936 )
28 tháng 7 – Rut Brandt , vợ thứ nhì của thủ tướng Đức Willy Brandt (sinh 1920 )
Tháng 8
2 tháng 8 – Holger Börner , chính trị gia Đức, thủ tướng bang Hessen (sinh 1931 )
3 tháng 8 – Arthur Lee , nam ca sĩ của ban nhạc rock Love (sinh 1945 )
5 tháng 8 – Daniel Schmid , đạo diễn phim Thụy Sĩ (sinh 1941 )
5 tháng 8 – Hugo Schiltz , chính trị gia Bỉ (sinh 1927 )
9 tháng 8 – James van Allen , nhà vật lý học Mỹ (sinh 1914 )
9 tháng 8 – Jenny Gröllmann , nữ diễn viên Đức (sinh 1947 )
10 tháng 8 – Yasuo Takei , doanh nhân Nhật Bản (sinh 1930 )
10 tháng 8 – Irving São Paulo , diễn viên Brasil (sinh 1964 )
13 tháng 8 – Payao Poontarat , võ sĩ quyền Anh người Thái Lan (sinh 1957 )
14 tháng 8 – Bruno Kirby , diễn viên Mỹ (sinh 1949 )
14 tháng 8 – John Jahr junior , nhà xuất bản Đức (sinh 1933 )
16 tháng 8 – Alfredo Stroessner , tổng thống của Paraguay (sinh 1912 )
21 tháng 8 – Klaus Höhne , diễn viên Đức (sinh 1927 )
24 tháng 8 – Herbert Hupka , nhà báo Đức, chính trị gia (sinh 1915 )
24 tháng 8 – John Weinzweig , nhà soạn nhạc Canada (sinh 1913 )
26 tháng 8 – Rainer Barzel , chính trị gia Đức (sinh 1924 )
30 tháng 8 – Glenn Ford , diễn viên Mỹ (sinh 1916 )
Tháng 9
2 tháng 9 – Bob Mathias , vận động viên điền kinh Mỹ, huy chương Thế Vận Hội (sinh 1930 )
3 tháng 9 – Annemarie Wendl , nữ diễn viên Đức (sinh 1914 )
4 tháng 9 – Giacinto Facchetti , cầu thủ bóng đá Ý (sinh 1942 )
4 tháng 9 – Steve Irwin ("Kẻ săn cá sấu"), nhà nghiên cứu tự nhiên người Úc (sinh 1962 )
9 tháng 10 - Paul Hunter , vận động viên snooker người Anh (sinh năm 1978 )
11 tháng 9 – Joachim C. Fest , nhà sử học Đức, nhà báo, tác giả (sinh 1926 )
12 tháng 9 – Leo Navratil , bác sĩ tâm thần Áo (sinh 1921 )
17 tháng 9 – Patricia Kennedy-Lawford , chị em của John F. Kennedy (sinh 1924 )
20 tháng 9 – Don Walser , nhạc sĩ country Mỹ (sinh 1934 )
27 tháng 9 – Bruni Löbel , nữ diễn viên Đức (sinh 1920 )
Tháng 10
4 tháng 10 – Oskar Pastior , nhà văn (sinh 1927 )
5 tháng 10 – Friedrich Karl Flick , tỉ phú Đức (sinh 1927 )
7 tháng 10 – Anna Politkovskaya , nữ nhà báo Nga (sinh 1958 )
9 tháng 10 – Klaus Renft , nhạc sĩ Đức (sinh 1942 )
15 tháng 10 – Eddy Blay , võ sĩ quyền Anh (sinh 1942 )
20 tháng 10 – Maxi Herber , nữ vận động viên trượt băng nghệ thuật Đức (sinh 1920 )
26 tháng 10 – Pontus Hultén , sử gia về nghệ thuật Thụy Điển, triết gia, giáo sư đại học (sinh 1924 )
27 tháng 10 – Ghulam Ishaq Khan , cựu tổng thống của Pakistan (sinh 1915 )
28 tháng 10 – Arnold Jacob Auerbach , huấn luyện viên bóng rổ Mỹ (sinh 1917 )
31 tháng 10 – Pieter Willem Botha , tổng thống của Cộng hòa Cộng hòa Nam Phi từ 1984 đến 1989 (sinh 1916 )
Tháng 11
3 tháng 11 - Paul Mauriat , nhạc sỹ người Pháp (sinh năm 1925 )
5 tháng 11 – Bülent Ecevit , chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ (sinh 1925 )
6 tháng 11 – Francisco Fernández Ochoa , cựu vận động viên chạy ski Tây Ban Nha (sinh 1950 )
7 tháng 11 – Jean-Jacques Servan-Schreiber , nhà báo Pháp, nhà văn tiểu luận, chính trị gia (sinh 1924 )
8 tháng 11 – Annette Rogers , nữ vận động viên điền kinh Mỹ, người đoạt huy chương Thế Vận Hội (sinh 1913 )
10 tháng 11 – Hans-Peter Minetti diễn viên Đức (sinh 1926 )
10 tháng 11 – Willy Knupp , nhà báo về thể thao (sinh 1936 ])
17 tháng 11 - Ferenc Puskás , cầu thủ bóng đá người Hungary (sinh năm 1927 )
19 tháng 11 – Francis Girod , nhà sản xuất Pháp, tác giả kịch bản, diễn viên (sinh 1944 )
19 tháng 11 – Horst Michael Neutze , diễn viên Đức (sinh 1923 )
20 tháng 11 – Robert Altman , đạo diễn phim Mỹ, nhà sản xuất phim (sinh 1925 )
21 tháng 11 – Pierre Amine Gemayel , chính trị gia (sinh 1972 )
23 tháng 11 – Philippe Noiret , diễn viên Pháp (sinh 1930 )
28 tháng 11 – Max Merkel , cầu thủ bóng đá đội tuyển quốc gia Đức, huấn luyện viên bóng đá (sinh 1918 )
29 tháng 11 – Allen Carr , nhà văn Anh (sinh 1934 )
29 tháng 11 – Leon Niemczyk , diễn viên Ba Lan (sinh 1923 )
30 tháng 11 – Shirley Walker , nhà soạn nhạc Mỹ, nghệ sĩ dương cầm, nhà sản xuất (sinh 1945 )
Tháng 12
1 tháng 12 – Claude Jade , nữ diễn viên Pháp (sinh 1948 )
2 tháng 12 – Mariska Veres , nữ ca sĩ Hà Lan (sinh 1947 )
2 tháng 12 – Kurt Wasserfallen , chính trị gia Thụy Sĩ (sinh 1947 )
4 tháng 12 – Wolfram Kistner , mục sư Nam Phi, nhà thần học (sinh 1923 )
4 tháng 12 – Lenard "Len" Sutton , đua xe Mỹ (sinh 1925 )
5 tháng 12 – Peter Blake , kiến trúc sư Mỹ, tác giả (sinh 1920 )
6 tháng 12 – Gernot Jurtin , cầu thủ bóng đá Áo (sinh 1955 )
7 tháng 12 – Jeane Kirkpatrick , nhà nữ chính trị học Mỹ (sinh 1926 )
8 tháng 12 – Heinrich Riethmüller , nhạc sĩ Đức, nhà soạn nhạc (sinh 1921 )
10 tháng 12 – Augusto Pinochet (sinh 1915 )
10 tháng 12 – Wigand của Salmuth , doanh nhân Đức (sinh 1931 )
12 tháng 12 – Peter Boyle , diễn viên Mỹ (sinh 1935 )
12 tháng 12 – Oscar Klein , nhạc sĩ nhạc jazz Áo (sinh 1930 )
12 tháng 12 – Cor van của Hart , cầu thủ bóng đá Hà Lan, huấn luyện viên (sinh 1928 )
13 tháng 12 – Peter Dienel , nhà thần học Đức (sinh 1923 )
13 tháng 12 – Loyola de Palacio , nữ chính trị gia Tây Ban Nha (sinh 1950 )
13 tháng 12 – Robert Long , nhà soạn nhạc Hà Lan (sinh 1943 )
14 tháng 12 – Gerhard Heintze , nhà thần học Đức (sinh 1912 )
14 tháng 12 – Sivuca , nhạc sĩ jazz Brasil (sinh 1930 )
17 tháng 12 – Albert Hetterle , diễn viên Đức, đạo diễn phim (sinh 1918 )
18 tháng 12 – Joseph Barbera , nhà làm phim hoạt hình người Mỹ (sinh năm 1911 )
18 tháng 12 – Ruth Bernhard , nữ nhiếp ảnh gia (sinh 1905 )
21 tháng 12 – Sydney Wooderson , vận động viên điền kinh Anh (sinh 1914 )
25 tháng 12 – James Brown , nam ca sĩ Mỹ (sinh 1933 )
26 tháng 12 - Gerald R Ford , tổng thống thứ 38 của Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ (sinh 1913 ).
26 tháng 12 – Chris Brown , cầu thủ bóng chày Mỹ (sinh 1961 )
26 tháng 12 – John Heath-Stubbs , thi sĩ Anh, dịch giả (sinh 1918 )
30 tháng 12 – Saddam Hussein (sinh 1937 )
31 tháng 12 – Liese Prokop , nữ vận động viên thể thao Áo, nữ bộ trưởng (sinh 1941 )
Giải Nobel
Xem thêm
Bài này còn sơ khai .
Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài.
More about 2006: 2006 illustrated issue sports swimsuit, 2006 baby name top, 2006 movie, turbo tax 2006, norton anti virus 2006, chinese new year 2006, 100 2006 8 angelina back beautiful denise heather issue jolie locklear magazine may most people richards, 2006 1040 form, 2006 form irs,