Poll without page-refresh
Article on other languages:
Theo lịch Gregory , năm 1995 (số La Mã : MCMXCV ) là một năm bắt đầu từ ngày Chủ nhật .
Tiêu bản:Tháng trong năm 1995
Sự kiện
Người sinh
Người chết
1 tháng 1 : H. E. Erwin Walther , nhà soạn nhạc Đức (sinh 1920 )
1 tháng 1 : Eugene Paul Wigner , nhà vật lý học Mỹ, Giải thưởng Nobel (sinh 1902 )
2 tháng 1 : Siad Barre , tổng thống (sinh 1919 )
4 tháng 1 : Eduardo Mata , nhà soạn nhạc Mexico (sinh 1942 )
7 tháng 1 : Harry Golombek , người đánh cờ Anh (sinh 1911 )
9 tháng 1 : Gisela Mauermayer , nữ vận động viên điền kinh Đức (sinh 1913 )
11 tháng 1 : Heiner Pudelko , ca sĩ nhạc rock Đức (sinh 1948 )
18 tháng 1 : Adolf Butenandt , nhà hóa học Đức, nhận Giải thưởng Nobel (sinh 1903 )
18 tháng 1 : Georg K. Glaser , nhà văn (sinh 1910 )
19 tháng 1 : Hermann Henselmann , kiến trúc sư Đức (sinh 1905 )
20 tháng 1 : Mehdī Bāzargān , chính trị gia Iran, thủ tướng 1979 (sinh 1907 )
22 tháng 1 : Rose Kennedy , mẹ của John F. Kennedy (sinh 1890 )
25 tháng 1 : Fritz Dorls , chính trị gia Đức (sinh 1910 )
27 tháng 1 : Jean Tardieu , thi sĩ Pháp và nhà soạn kịch (sinh 1903 )
30 tháng 1 : Fritz Buri , mục sư và giáo sư về thần học (sinh 1907 )
31 tháng 1 : George Abbott , tác giả kịch bản Mỹ, đạo diễn phim và diễn viên (sinh 1887 )
1 tháng 2 : Karl Gruber , chính trị gia Áo và nhà ngoại giao (sinh 1909 )
4 tháng 2 : Godfrey Brown , vận động viên điền kinh Anh, huy chương Thế Vận Hội (sinh 1915 )
5 tháng 2 : Doug McClure , diễn viên Mỹ (sinh 1935 )
6 tháng 2 : Mira Lobe , nhà văn nữ Áo (sinh 1913 )
7 tháng 2 : Massimo Pallottino , nhà khảo cổ học Ý (sinh 1909 )
8 tháng 2 : Joseph Maria Bochenski , triết gia Ba Lan (sinh 1902 )
9 tháng 2 : James William Fulbright , chính trị gia Mỹ (sinh 1905 )
10 tháng 2 : Heinrich Drerup , nhà khảo cổ học Đức (sinh 1908 )
12 tháng 2 : Nat Holman , cầu thủ bóng rổ Mỹ, huấn luyện viên (sinh 1896 )
14 tháng 2 : Ischa Meijer , nhà báo Hà Lan, nhà văn (sinh 1943 )
15 tháng 2 : Rachid Baba Ali Ahmed , nhạc sĩ Algérie, nhà sản xuất nhạc
23 tháng 2 : James Herriot , bác sĩ thú y Anh, nhà văn (sinh 1916 )
24 tháng 2 : Hans Hessling , diễn viên Đức (sinh 1903 )
25 tháng 2 : Rudolf Hausner , họa sĩ Áo (sinh 1914 )
26 tháng 2 : Willie Johnson , nhạc sĩ blues Mỹ (sinh 1913 )
1 tháng 3 : Georges J. F. Köhler , nhà sinh vật học Đức, Giải Nobel (sinh 1946 )
4 tháng 3 : Kurt Ludwig , diễn viên Đức (sinh 1924 )
6 tháng 3 : Barbara Lass , nữ diễn viên (sinh 1940 )
8 tháng 3 : Stephan László , giám mục Áo (sinh 1913 )
14 tháng 3 : William Alfred Fowler , nhà vật lý học Mỹ (sinh 1911 )
16 tháng 3 : Heinrich Sutermeister , nhà soạn nhạc Thụy Sĩ (sinh 1910 )
20 tháng 3 : Werner Liebrich , cầu thủ bóng đá Đức, huấn luyện viên (sinh 1927 )
24 tháng 3 : Joseph Needham , nhà hóa sinh Anh (sinh 1900 )
25 tháng 3 : James Samuel Coleman , nhà xã hội học Mỹ (sinh 1926 )
25 tháng 3 : Philip Stuart Milner-Barry , kiện tướng cờ vua Anh (sinh 1906 )
27 tháng 3 : Albert Drach , luật gia Áo, nhà văn (sinh 1902 )
29 tháng 3 : Antony Hamilton , diễn viên Anh (sinh 1952 )
31 tháng 3 : Roberto Juarroz , nhà văn Argentina (sinh 1925 )
2 tháng 5 : Agnes Kraus , nữ diễn viên Đức (sinh 1911 )
11 tháng 5 : David Avidan , nhà văn Israel (sinh 1934 )
12 tháng 5 : Mia Martini , nữ ca sĩ Ý (sinh 1947 )
18 tháng 5 : Gustav Lübbe , nhà xuất bản Đức (sinh 1918 )
18 tháng 5 : Elizabeth Montgomery , nữ diễn viên Mỹ (sinh 1933 )
21 tháng 5 : Les Aspin , chính trị gia Mỹ (sinh 1938 )
21 tháng 5 : Agnelo Rossi , tổng giám mục của São Paulo, Hồng Y Giáo Chủ (sinh 1913 )
21 tháng 5 : Annie M. G. Schmidt , nữ nhà văn Hà Lan (sinh 1911 )
21 tháng 5 : Nora Minor , nữ diễn viên Áo (sinh 1910 )
24 tháng 5 : Harold Wilson , chính trị gia Anh, thủ tướng (sinh 1916 )
24 tháng 5 : Jürgen Horlemann , chính trị gia Đức, nhà xuất bản (sinh 1941 )
25 tháng 5 : Krešimir Ćosić , cầu thủ bóng rổ Croatia (sinh 1948 )
25 tháng 5 : Elie Bayol , tay đua xe Pháp (sinh 1914 )
26 tháng 5 : Friz Freleng , họa sĩ biếm họa Mỹ, nhà sản xuất phim (sinh 1905 )
31 tháng 5 : Pavel Šivic , nhà soạn nhạc Slovenia (sinh 1908 )
4 tháng 6 : Alfred Beni , người đánh cờ Áo (sinh 1923 )
6 tháng 6 : Heinz Lehmann , người đánh cờ Đức (sinh 1921 )
10 tháng 6 : Bruno Lawrence , nhạc sĩ, diễn viên (sinh 1941 )
12 tháng 6 : Arturo Benedetti Michelangeli , nghệ sĩ dương cầm Ý (sinh 1920 )
14 tháng 6 : Els Aarne , nhà soạn nhạc Estonia (sinh 1917 )
14 tháng 6 : Roger Zelazny , nhà văn Mỹ (sinh 1937 )
14 tháng 6 : Rory Gallagher , người chơi đàn ghita Ireland (sinh 1948 )
18 tháng 6 : Karl Atzenroth , chính trị gia Đức (sinh 1895 )
18 tháng 6 : Robert Schlienz , cầu thủ bóng đá Đức (sinh 1924 )
20 tháng 6 : Émile Michel Cioran , triết gia (sinh 1911 )
22 tháng 6 : Yves Congar , Hồng Y Giáo Chủ của nhà thờ Công giáo La Mã (sinh 1904 )
23 tháng 6 : Jonas Salk , bác sĩ Mỹ, nhà nghiên cứu miễn dịch (sinh 1914 )
25 tháng 6 : Ernest Walton , nhà vật lý học Ireland (sinh 1903 )
3 tháng 7 : Georg Richter , vận động viên thể thao Đức (sinh 1905 )
3 tháng 7 : Ricardo González , vận động viên quần vợt Mỹ (sinh 1928 )
8 tháng 7 : Günter Bialas , nhà soạn nhạc Đức (sinh 1907 )
13 tháng 7 : Matti Pellonpää , diễn viên Phần Lan (sinh 1951 )
15 tháng 7 : Robert Coffy , tổng giám mục của Marseille, Hồng Y Giáo Chủ (sinh 1920 )
17 tháng 7 : Juan-Manuel Fangio tay đua xe Argentina (sinh 1911 )
17 tháng 7 : Rainer Kunad , nhà soạn nhạc Đức (sinh 1936 )
18 tháng 7 : Fabio Casartelli , tay đua xe đạp Ý (sinh 1970 )
20 tháng 7 : Ernest Mandel , nhà kinh tế học, lý thuyết gia (sinh 1923 )
24 tháng 7 : Charlie Rich , ca sĩ nhạc country Mỹ (sinh 1932 )
24 tháng 7 : George Rodger , nhiếp ảnh gia (sinh 1908 )
25 tháng 7 : Osvaldo Pugliese , nhạc sĩ Argentina (sinh 1905 )
26 tháng 7 : Laurindo Almeida , nhạc sĩ jazz Brasil (sinh 1917 )
26 tháng 7 : Heinrich Heesch , nhà toán học Đức (sinh 1906 )
26 tháng 7 : Boy Lornsen , nhà điêu khắc Đức, nhà văn (sinh 1922 )
29 tháng 7 : Leo Kofler , triết gia Đức (sinh 1907 )
5 tháng 8 : Georg Buch , chính trị gia Đức (sinh 1903 )
8 tháng 8 : František Nepil , nhà văn Séc (sinh 1929 )
11 tháng 8 : Alonzo Church , nhà toán học Mỹ (sinh 1903 )
13 tháng 8 : Mickey Mantle , cầu thủ bóng chày Mỹ (sinh 1931 )
15 tháng 8 : Karel Píč , thi sĩ Séc (sinh 1920 )
17 tháng 8 : Howard Koch , tác giả kịch bản Mỹ (sinh 1902 )
19 tháng 8 : Pierre Schaeffer , nhà soạn nhạc Pháp (sinh 1910 )
21 tháng 8 : Manfred Donike , nhà hóa học Đức (sinh 1933 )
25 tháng 8 : John Brunner , nhà văn thể loại khoa học giả tưởng Anh (sinh 1934 )
28 tháng 8 : Michael Ende , nhà văn Đức (sinh 1929 )
29 tháng 8 : Thomas Strittmatter , tác giả Đức (sinh 1961 )
30 tháng 8 : Fischer Black , nhà kinh tế học Mỹ (sinh 1938 )
30 tháng 8 : Sterling Morrison , nhạc sĩ Anh, người chơi đàn ghita (sinh 1942 )
31 tháng 8 : Horst Janssen , nghệ sĩ tạo hình Đức, tác giả (sinh 1929 )
2 tháng 9 : Václav Neumann , người điều khiển dàn nhạc Séc (sinh 1920 )
9 tháng 9 : Reinhard Furrer , nhà du hành vũ trụ Đức, nhà vật lý học, phi công (sinh 1940 )
13 tháng 9 : Fritz Bennewitz , đạo diễn sân khấu Đức (sinh 1926 )
15 tháng 9 : Rien Poortvliet , họa sĩ Hà Lan (sinh 1932 )
17 tháng 9 : Astrid Krebsbach , nữ vận động viên bóng bàn Đức (sinh 1913 )
18 tháng 9 : Erwin Waldschütz , triết gia Áo (sinh 1948 )
19 tháng 9 : Rudolf Peierls , nhà vật lý học (sinh 1907 )
23 tháng 9 : Albrecht Unsöld , nhà thiên văn học Đức, nhà vật lý học (sinh 1905 )
29 tháng 9 : Gerd Bucerius , nhà xuất bản Đức, chính trị gia (sinh 1906 )
30 tháng 9 : Theo Balden , nhà điêu khắc Đức (sinh 1904 )
5 tháng 10 : Alec Douglas-Home , thủ tướng Anh (sinh 1903 )
7 tháng 10 : Gerard Henri de Vaucouleurs , nhà thiên văn học (sinh 1918 )
9 tháng 10 : Kukrit Pramoj , thủ tướng Thái Lan 1975/1976 (sinh 1911 )
13 tháng 10 : Henry Roth , nhà văn Mỹ (sinh 1906 )
19 tháng 10 : Don Cherry , nhạc sĩ nhạc jazz (sinh 1936 )
21 tháng 10 : Hans Helfritz , nhà soạn nhạc Đức, nhà văn (sinh 1902 )
25 tháng 10 : Bernhard Heiliger , nhà điêu khắc Đức (sinh 1915 )
25 tháng 10 : Robert Riggs , vận động viên quần vợt Mỹ (sinh 1918 )
28 tháng 10 : Gisela Schlüter , nữ diễn viên (sinh 1919 )
3 tháng 11 : Mario Revollo Bravo , tổng giám mục của Bogotá, Hồng Y Giáo Chủ (sinh 1919 )
3 tháng 11 : Otto Rösch , chính trị gia Áo, luật gia (sinh 1917 )
4 tháng 11 : Jitzhak Rabin , tướng Israel, chính trị gia, người nhận Giải Nobel về hòa bình (sinh 1922 )
4 tháng 11 : Gilles Deleuze , triết gia Pháp (sinh 1925 )
5 tháng 11 : Ernest Gellner , nhà nhân loại học, nhà xã hội học, triết gia (sinh 1925 )
22 tháng 11 : Elinborg Lützen , nữ nghệ sĩ tạo hình (sinh 1919 )
23 tháng 11 : Louis Malle , đạo diễn phim Pháp (sinh 1932 )
24 tháng 11 : Dominic Ignatius Ekandem , Hồng Y Giáo Chủ (sinh 1917 )
28 tháng 11 : Lydia Roppolt , nữ họa sĩ Áo (sinh 1922 )
5 tháng 12 : Reiner Bredemeyer , nhà soạn nhạc Đức (sinh 1929 )
12 tháng 12 : Herbert Schneider , chính trị gia Đức (sinh 1915 )
22 tháng 12 : James Edward Meade , nhà kinh tế học Anh (sinh 1907 )
25 tháng 12 : Ferdinand Eckhardt , sử gia về nghệ thuật Canada (sinh 1902 )
25 tháng 12 : Emmanuel Levinas , triết gia Pháp (sinh 1906 )
25 tháng 12 : Marijan Lipovšek , nhà soạn nhạc Slovenia (sinh 1910 )
29 tháng 12 : Nello Celio , chính trị gia Thụy Sĩ (sinh 1914 )
29 tháng 12 : Richard Langeheine , chính trị gia Đức (sinh 1900 )
29 tháng 12 : Wolfgang Pietzsch , người đánh cờ Đức (sinh 1930 )
29 tháng 12 : Shura Cherkassky , nghệ sĩ dương cầm (sinh 1911 )
30 tháng 12 : Heiner Müller , nhà soạn kịch Đức, nhà văn, đạo diễn phim (sinh 1929 )
31 tháng 12 : Wilfried Joest , nhà thần học Đức, giáo sư (sinh 1914 )
31 tháng 12 : Fritz Eckhardt , diễn viên Áo, tác giả, đạo diễn phim (sinh 1907 )
Giải thưởng Nobel
Xem thêm
More about 1995: michael bolton greatest hit 1985 1995, 1995 2005 retrospective, 1984 1995 cult pure single, 1995 film motion original picture sense sensibility soundtrack, kid film 1995, 1995 honda civic, billboard top hit 1995, 15x15 1995 anna calendar nicole smith, 1995 chance demand ed gave harris movie not option” “failure,